Công khai chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2014-2015
Lượt xem:
|
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIM BẢNG TRƯỜNG TIỂU HỌC NHẬT TÂN |
|
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2014- 2015
Đơn vị: học sinh
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Chia ra theo khối lớp |
||||
|
Lớp 1 |
Lớp 2 |
Lớp 3 |
Lớp 4 |
Lớp 5 |
|||
|
I |
Tổng số học sinh |
953 |
202 |
188 |
182 |
178 |
203 |
|
II |
Số học sinh học 2 buổi/ngày (tỷ lệ so với tổng số) |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
III |
Số học sinh chia theo mức độ hình thành và phát triển năng lực |
953 |
202 |
188 |
182 |
178 |
203 |
|
1 |
Đạt(tỷ lệ so với tổng số) |
99,9% |
99,5% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
2 |
Chưa đạt (tỷ lệ so với tổng số) |
0,1% |
0,5% |
|
|
|
|
|
IV |
Số học sinh chia theo mức độ hình thành và phát triển phẩm chất |
953 |
202 |
188 |
182 |
178 |
203 |
|
1 |
Đạt(tỷ lệ so với tổng số) |
99,9% |
99,5% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
2 |
Chưa đạt (tỷ lệ so với tổng số) |
0,1% |
0,5% |
|
|
|
|
|
V |
Chất lượng giáo dục |
953 |
202 |
188 |
182 |
178 |
203 |
|
1 |
Tiếng Việt |
953 |
202 |
188 |
182 |
178 |
203 |
|
a |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
99,9% |
99,5% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
b |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
0,1% |
0,5% |
|
|
|
|
|
2 |
Toán |
953 |
202 |
188 |
182 |
178 |
203 |
|
a |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
99,9% |
99,5% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
b |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
0,1% |
0,5% |
|
|
|
|
|
3 |
Đạo đức |
953 |
202 |
188 |
182 |
178 |
203 |
|
a |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
99,9% |
99,5% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
b |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
0,1% |
0,5% |
|
|
|
|
|
4 |
Tự nhiên và xã hội |
953 |
202 |
188 |
182 |
178 |
203 |
|
a |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
99,9% |
99,5% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
b |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
0,1% |
0,5% |
|
|
|
|
|
5 |
Khoa học |
381 |
|
|
|
178 |
203 |
|
a |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
100% |
|
|
|
100% |
100% |
|
b |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Lịch sử và địa lý |
381 |
|
|
|
178 |
203 |
|
a |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
100% |
|
|
|
100% |
100% |
|
b |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Âm nhạc |
953 |
202 |
188 |
182 |
178 |
203 |
|
a |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
99,9% |
99,5% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
b |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
0,1% |
0,5% |
|
|
|
|
|
8 |
Mĩ thuật |
953 |
202 |
188 |
182 |
178 |
203 |
|
a |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
99,9% |
99,5% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
b |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
0,1% |
0,5% |
|
|
|
|
|
9 |
Thủ công, kĩ thuật |
953 |
202 |
188 |
182 |
178 |
203 |
|
a |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
99,9% |
99,5% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
b |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
0,1% |
0,5% |
|
|
|
|
|
10 |
Thể dục |
953 |
202 |
188 |
182 |
178 |
203 |
|
a |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
99,9% |
99,5% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
b |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
0,1% |
0,5% |
|
|
|
|
|
11 |
Ngoại ngữ |
563 |
|
|
182 |
178 |
203 |
|
a |
Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
100% |
|
|
100% |
100% |
100% |
|
b |
Chưa hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
V |
Tổng hợp kết quả cuối năm |
953 |
202 |
188 |
182 |
178 |
203 |
|
1 |
Hoàn thành chương trình lớp học (tỷ lệ so với tổng số) |
99,9% |
99,5% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
2 |
Chưa hoàn thành chương trình lớp học (tỷ lệ so với tổng số) |
0,1% |
0,5% |
|
|
|
|
|
3 |
Khen thưởng (Giấy khen cấp trường) (tỷ lệ so với tổng số) |
37,9% |
37,1% |
38,8% |
33,5% |
38,2% |
41,4% |
|
4 |
Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số) |
99,9% |
99,5% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
5 |
Rèn luyện trong hè (tỷ lệ so với tổng số) |
0,1% |
0,5% |
|
|
|
|
|
6 |
Bỏ học (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
|
|
VI |
Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
100% |
Nhật Tân, ngày 01 tháng 09 năm 2015
Thủ trưởng đơn vị
Phạm Thị Hoa Mai