Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học năm học 2015-2016

Lượt xem:

Đọc bài viết

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIM BẢNG

          TRƯỜNG TIỂU HỌC NHẬT TÂN

  

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2015- 2016

 Đơn vị: học sinh 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

949

201

201

187

181

179

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

(tỷ lệ so với tổng số)

100%

100%

100%

100%

100%

100%

III

Số học sinh chia theo mức độ hình thành 

và phát triển năng lực

949

201

201

187

181

179

1

Đạt(tỷ lệ so với tổng số)

100%

100%

100%

100%

100%

100%

2

Chưa đạt (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh chia theo mức độ hình thành 

và phát triển phẩm chất

949

201

201

187

181

179

1

Đạt(tỷ lệ so với tổng số)

100%

100%

100%

100%

100%

100%

2

Chưa đạt (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

V

Chất lượng giáo dục

949

201

201

187

181

179

1

Tiếng Việt

948

200

201

187

181

179

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

99,9%

99,5%

100%

100%

100%

100%

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0,1%

0,5%

 

 

 

 

2

Toán

947

199

201

187

181

179

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

99,8%

99%

100%

100%

100%

100%

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0,2%

1%

 

 

 

 

3

Đạo đức

949

201

201

187

181

179

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

100%

100%

100%

100%

100%

100%

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

4

Tự nhiên và xã hội

949

201

201

187

181

179

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

100%

100%

100%

100%

100%

100%

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Khoa học

360

 

 

 

181

179

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

100%

 

 

 

100%

100%

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

6

Lịch sử và địa lý

360

 

 

 

181

179

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

100%

 

 

 

100%

100%

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

7

Âm nhạc

949

201

201

187

181

179

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

100%

100%

100%

100%

100%

100%

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

8

Mĩ thuật

949

201

201

187

181

179

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

100%

100%

100%

100%

100%

100%

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

9

Thủ công, kĩ thuật

949

201

201

187

181

179

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

100%

100%

100%

100%

100%

100%

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

10

Thể dục

949

201

201

187

181

179

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

100%

100%

100%

100%

100%

100%

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

11

Ngoại ngữ

547

 

 

187

181

179

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

100%

 

 

100%

100%

100%

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

949

201

201

187

181

179

1

Hoàn thành chương trình lớp học

(tỷ lệ so với tổng số)

99,8%

99%

100%

100%

100%

100%

 

2

Chưa hoàn thành chương trình lớp học

(tỷ lệ so với tổng số)

0,2%

1%

 

 

 

 

3

Khen thưởng (Giấy khen cấp trường)

(tỷ lệ so với tổng số)

43,5%

55,7%

33,8%

38%

43,1%

46,9%

4

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

99,8%

99%

100%

100%

100%

100%

5

Rèn luyện trong hè

(tỷ lệ so với tổng số)

0,2%

1%

 

 

 

 

6

Bỏ học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

VI

Số học sinh đã hoàn thành

 chương trình cấp tiểu học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

100%

                           

                                                                                              Nhật Tân, ngày  01 tháng 09  năm 2016   

                                                                                                               Thủ trưởng đơn vị                                    

                                                                                    Hoàng Thị Vệ