Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2017-2018

Lượt xem:

Đọc bài viết

Biểu mẫu 06

Phòng giáo dục đào tạo Kim Bảng

Trường tiểu học Nhật Tân

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

 969

 207

176

197

202

187

II

Số học sinh học 2 bui/ngày

969

207

176

197

202

187

III

Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất

 969

 207

176

197

202

187

1

Tốt

(tỷ lệ so với tng số)

810/969

=83,59

 166/202

=80,19

144/176

=81,82

171/197

= 86,8

174/202

=86,14

155/187

=82,89 

2

Đạt

(t lso với tổng số)

159/969

=16,41

41/207

=19,81 

32/176

=18,18

26/197

=13,2

28/202/

=13,86

 32/187

=17,11

3

Cn c gng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IV

Shọc sinh chia theo kết quả hc tập

 969

 207

176

197

202

187

1

Hoàn thành tt

(t lso với tổng số)

 584/969

=60,27

108/207

=52,17 

 139/176

=78,98

111/197

=56,35

114/202

=56,44

112/187

=59,89 

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 381/969

=39,3

95/207

=45,89 

 35/207

=19,89 

86/197

=43,65 

88/202

=43,56 

74/187

=39,57 

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

7/969

=0,7

4/207

=1,93 

2/176

=1,14 

 

 

1/187

=0,53

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

 969

 207

176

197

202

187

1

Lên lớp

(t lso với tổng số)

 962/969

=99,2

 203/207

=98,06

174/176

=98,86 

197/197

=100 

202/202

=100 

 186/187

=99,5

a

Trong đó:

HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tng s)

440/969

=45,4 

  111/202

=54,5

87 /176

=49,4

85/197

=43,1 

70/202

=34,7

 87/187

=46,5

b

HS được cp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tng s)

 

2

lại lớp

(tlso với tổng số)

7/969

=0,7 

4/207

=1,93 

2/176

=1,14 

 1/187

0,53

 

Nhật Tân, ngày 05  tháng 9  năm 2018
Thủ trưởng đơn vị

(Đã ký)

Hoàng Thị Vệ