Công khai thông tin chất lượng

Lượt xem:

Đọc bài viết

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học năm học 2019-2020

Biểu mẫu 06

Phòng giáo dục đào tạo huyện Kim Bảng

Trường Tiểu học xã Nhật Tân

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2019-2020

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

 1004

 177

261

200

169

179

II

Số học sinh học 2 bui/ngày

1004

177

261

200

169

179

III

Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất

 1004

 177

261

200

169

179

1

Tốt

(tỷ lệ so với tng số)

798/1004

=79,48

 153/177

=86,44

228/261

=87,35

172/200

= 86,0

89/169

=51,48

156/179

=87,2 

2

Đạt

(t lso với tổng số)

206/1004

=20,52

24/177

=13,56 

33/261

=12,64

28/200

=14,0

80/169

=47,34

 41/179

=22,91

3

Cn c gng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IV

Shọc sinh chia theo kết quả hc tập

 1004

 177

261

200

169

179

1

Hoàn thành tt

(t lso với tổng số)

 567/1004

=56,45

148/177

=83,62 

 152/261

=58,24

113/200

=56,50

71/169

=42,01

83/179

=46,37 

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 434/1004

=43,2

27/177

=15,25 

 109/261

=41,8 

87/200

=43,50 

98/169

=57,99 

114/179

=63,67 

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

3/1004

=0,3

2/177

=1,12 

1/261

= 0,38

 

 

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

 1004

 177

261

200

169

179

1

Lên lớp

(t lso với tổng số)

 1001/1004

=99,7

 175/177

=98,87

260/261

=99,62 

200/200

=100 

169/169

=100 

 179/179

=100

a

Trong đó:

HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tng s)

440/1004

=43,8 

  87/177

=49,15

132 /261

=27,58

72/200

=36 

68/169

=40,23

 81/179

=45,25

b

HS được cp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tng s)

 

2

lại lớp

(tlso với tổng số)

3/1004

=0,7 

2/177

=1,93 

1/261

=1,14 

 

 

Nhật Tân, ngày 05  tháng 9  năm 2020
Thủ trưởng đơn vị

(Ký tên và đóng dấu)