Công khai thông tin CSVC giáo dục tiểu học, năm học 2016-2017
Lượt xem:
|
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIM BẢNG |
|
TRƯỜNG TIỂU HỌC NHẬT TÂN
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2016-2017
|
STT |
Nội dung |
Số lượng |
Bình quân |
|
I |
Số phòng học/số lớp |
30/30 |
Số m2/học sinh |
|
II |
Loại phòng học |
|
1,40 |
|
1 |
Phòng học kiên cố |
30 |
– |
|
2 |
Phòng học bán kiên cố |
|
– |
|
3 |
Phòng học tạm |
|
– |
|
4 |
Phòng học nhờ |
|
– |
|
III |
Số điểm trường |
02 |
– |
|
IV |
Tổng diện tích đất (m2) |
7.391 |
|
|
V |
Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) |
2967 |
|
|
VI |
Tổng diện tích các phòng |
|
|
|
1 |
Diện tích phòng học (m2) |
1335 |
|
|
2 |
Diện tích phòng chuẩn bị (m2) |
|
|
|
3 |
Diện tích thư viện (m2) |
116 |
|
|
4 |
Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) |
|
|
|
5 |
Diện tích phòng khác (….)(m2) |
653 |
|
|
VII |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) |
|
Số bộ/lớp |
|
1 |
Khối lớp 1 |
6 |
1 bộ/lớp |
|
2 |
Khối lớp 2 |
6 |
1 bộ/lớp |
|
3 |
Khối lớp 3 |
6 |
1 bộ/lớp |
|
4 |
Khối lớp 4 |
6 |
1 bộ/lớp |
|
5 |
Khối lớp 5 |
6 |
1 bộ/lớp |
|
VIII |
Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) |
|
Số học sinh/bộ |
|
IX |
Tổng số thiết bị |
|
Số thiết bị/lớp |
|
1 |
Ti vi |
03 |
|
|
2 |
Cát xét |
06 |
|
|
3 |
Đầu Video/đầu đĩa |
02 |
|
|
4 |
Máy chiếu OverHead/projector/vật thể |
02 |
|
|
5 |
Máy chiếu thẳng |
04 |
|
|
6 |
Phòng thiết bị Anh văn |
02 |
|
|
7 |
Máy tính |
13 |
|
|
8 |
Máy in |
05 |
|
|
|
Nội dung |
Số lượng (m2) |
|
X |
Nhà bếp |
0 |
|
XI |
Nhà ăn |
0 |
|
|
Nội dung |
Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) |
Số chỗ |
Diện tích bình quân/chỗ |
|
XII |
Phòng nghỉ cho học sinh bán trú |
|
|
|
|
XIII |
Khu nội trú |
|
|
|
|
XIV |
Nhà vệ sinh |
Dùng cho giáo viên |
Dùng cho học sinh |
Số m2/học sinh |
||
|
|
Chung |
Nam/Nữ |
Chung |
Nam/Nữ |
||
|
1 |
Đạt chuẩn vệ sinh* |
X |
|
X |
|
0.043 |
|
2 |
Chưa đạt chuẩn vệ sinh* |
|
|
|
|
|
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).
|
|
|
Có |
Không |
|
XV |
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh |
Có |
|
|
XVI |
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) |
Điện lưới |
|
|
XVII |
Kết nối internet (ADSL) |
Có |
|
|
XVIII |
Trang thông tin điện tử (website) của trường |
Có |
|
|
XIX |
Tường rào xây |
Có |
|
Nhật Tân, ngày 10 tháng 9 năm 2016
Thủ trưởng đơn vi
Hoàng Thị Vệ