Công khai thông tin về cơ sở vật chất trong trường tiểu học

Lượt xem:

Đọc bài viết

Công khai thông tin cơ sở vật chất 

Biểu mẫu 07

Phòng giáo dục đào tạo huyện Kim Bảng

Trường Tiểu học xã Nhật Tân

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

 32/32

1395/1031= 1,4

II

Loại phòng học

 

1

Phòng học kiên cố

32 

1395/1031= 1,4

2

Phòng học bán kiên cố

 

3

Phòng học tạm

 

4

Phòng học nhờ, mượn

 

III

Số điểm trường lẻ

1 

    1039/482= 2,2

IV

Tổng diện tích đất (m2)

 7396

7396/1031= 7,17 

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 1626

1626/1031=1,57 

VI

Tổng diện tích các phòng

 1862

1862/1031-=  1,06

1

Diện tích phòng học (m2)

 1395

1395/1031= 1,4 

2

Diện tích thư viện (m2)

116 

116/1031= 0,1

3

Diện tích phòng giáo dục thchất hoặc nhà đa năng (m2)

 

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

48 

48/1031= 0,05 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

96 

96/1031= 0,09 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

96 

96/1031= 0,09 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

82 

82/1031=0,07 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tt hc hòa nhp (m2)

 

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

29 

29/1031= 0,02

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: b)

 32

Số bộ/lớp

1

Tổng sthiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy đnh

 32

32/32 

1.1

Khối lớp 1

 8

8/8 

1.2

Khối lớp 2

 6

  6/6 

1.3

Khối lớp 3

 6

 6/6

1.4

Khối lớp 4

 6

 6/6

1.5

Khối lớp 5

6 

 6/6

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 1

 

 

2.2

Khối lớp 2

 

 

2.3

Khối lớp 3

 

 

2.4

Khối lớp 4

 

 

2.5

Khối lớp 5

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

30 

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 2

 

2

Cát xét

 6

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

3 

 

5

Thiết bị khác…

5 

 

6

…..

 

 

Nội dung

Slượng(m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

S m2/hc sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

3 

 

2 

 

22 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 x

 

XVII

Kết nối internet

 x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 x

 

XIX

Tường rào xây

 x

 

 

Nhật Tân, ngày 05  tháng 9  năm2020
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)