Thông báo cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2016-2017
Lượt xem:
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Phòng giáo dục đào tạo Kim Bảng
Trường tiểu học Nhật Tân
THÔNG B¸O
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học: 2016-2017
|
STT
|
Nội dung |
Chia theo khối lớp |
||||
|
Lớp 1 |
Lớp 2 |
Lớp 3 |
Lớp 4 |
Lớp 5 |
||
|
I |
Điều kiện tuyển sinh
|
Trẻ đủ 6 tuổi có hồ sơ hợp lệ |
Là học sinh được lên lớp 2 |
Là học sinh được lên lớp 3 |
Là học sinh được lên lớp 4 |
Là học sinh được lên lớp 5 |
|
II |
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ
|
Theo quy đinh của Bộ GD&ĐT (35 tuần/năm học) |
Theo quy đinh của Bộ GD&ĐT (35 tuần/năm học) |
Theo quy đinh của Bộ GD&ĐT (35 tuần/năm học) |
Theo quy đinh của Bộ GD&ĐT (35 tuần/năm học) |
Theo quy đinh của Bộ GD&ĐT (35 tuần/năm học) |
|
III |
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh |
-Tạo điều kiện cho HS đến trường. -T/hiện đúng nội quy HS nhà trường ban hành. |
-Tạo điều kiện cho HS đến trường. -T/hiện đúng nội quy HS nhà trường ban hành. |
-Tạo điều kiện cho HS đến trường. -T/hiện đúng nội quy HS nhà trường ban hành. |
-Tạo điều kiện cho HS đến trường. -T/hiện đúng nội quy HS nhà trường ban hành. |
-Tạo điều kiện cho HS đến trường. -T/hiện đúng nội quy HS nhà trường ban hành. |
|
IV |
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh(như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học,tin học …) |
-Đủ phòng học, bàn ghế.. trang thiết bị dạy học ở mức tối thiểu. |
-Đủ phòng học, bàn ghế.. trang thiết bị dạy học ở mức tối thiểu. |
-Đủ phòng học, bàn ghế.. trang thiết bị dạy học ở mức tối thiểu. |
-Đủ phòng học, bàn ghế.. trang thiết bị dạy học ở mức tối thiểu. |
Đủ phòng học, bàn ghế.. trang thiết bị dạy học ở mức tối thiểu.
|
|
V |
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục |
Được tham gia các hoạt động văn hóa, thể thao, sân chơi trí tuệ và các hoạt động khác. |
Được tham gia các hoạt động văn hóa, thể thao, sân chơi trí tuệ và các hoạt động khác. |
Được tham gia các hoạt động văn hóa, thể thao, sân chơi trí tuệ và các hoạt động khác. |
Được tham gia các hoạt động văn hóa, thể thao,sân chơi trí tuệ và các hoạt động khác. |
Được tham gia các hoạt động văn hóa, thể thaosân chơi trí tuệ và các hoạt động khác., |
|
VI |
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục
|
-CBQL, GV, NV đủ số lượng, đạt chuẩn theo chuẩn nghề nghiệp Bộ GD&ĐT quy định ở cấp học |
-CBQL, GV, NV đủ số lượng, đạt chuẩn theo chuẩn nghề nghiệp Bộ GD&ĐT quy định ở cấp học |
-CBQL, GV, NV đủ số lượng, đạt chuẩn theo chuẩn nghề nghiệp Bộ GD&ĐT quy định ở cấp học |
-CBQL, GV, NV đủ số lượng, đạt chuẩn theo chuẩn nghề nghiệp Bộ GD&ĐT quy định ở cấp học |
-CBQL, GV, NV đủ số lượng, đạt chuẩn theo chuẩn nghề nghiệp Bộ GD&ĐT quy định ở cấp học |
|
VII |
Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
|
-Hoàn thành môn học: 99,8% -Năng lực: 100% – Phẩm chất :100% – Hoàn thành lớp học: 99,8%. |
-Hoàn thành môn học:100% -Năng lực: 100% – Phẩm chất :100% – Hoàn thành lớp học: 100%. |
-Hoàn thành môn học: 100% -Năng lực: 100% – Phẩm chất :100% – Hoàn thành lớp học: 100%. |
-Hoàn thành môn học: 100% -Năng lực: 100% – Phẩm chất :100% – Hoàn thành lớp học: 100%. |
-Hoàn thành môn học: 100% -Năng lực: 100% – Phẩm chất :100% -HTCTTH:100%. |
|
VIII |
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh |
Đủ điều kiện học lên lớp 2 |
Đủ điều kiện học lên lớp 3 |
Đủ điều kiện học lên lớp 4 |
Đủ điều kiện học lên lớp 5 |
Đủ điều kiện học lên lớp 6 |
Nhật Tân, ngày 10 tháng 9 năm 2016
Thủ trưởng đơn vị
Hoàng Thị Vệ